Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trù, đào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trù, đào:
Biến thể phồn thể: 幬;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
帱 trù, đào
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
帱 trù, đào
Nghĩa Trung Việt của từ 帱
Giản thể của chữ 幬.đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Nghĩa của 帱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幬)
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ
书
1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ
书
1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu
Dị thể chữ 帱
幬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 帱;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
幬 trù, đào
(Danh) Màn xe.Một âm là đào.
(Động) Che trùm.
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
幬 trù, đào
Nghĩa Trung Việt của từ 幬
(Danh) Màn ngồi thiền định.(Danh) Màn xe.Một âm là đào.
(Động) Che trùm.
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Dị thể chữ 幬
帱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đào
| đào | 佻: | ả đào; đào hoa |
| đào | 咷: | hào đào (la khóc) |
| đào | 啕: | hào đào (la khóc) |
| đào | 姚: | ả đào; đào hoa |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 桃: | hoa đào |
| đào | 涛: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 淘: | sông đào (sông nhân tạo) |
| đào | 濤: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |
| đào | 迯: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 鋾: | đào bới; đào mỏ |
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | : | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 髫: | trái đào |

Tìm hình ảnh cho: trù, đào Tìm thêm nội dung cho: trù, đào
