Từ: trù, đào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trù, đào:

帱 trù, đào幬 trù, đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: trù,đào

trù, đào [trù, đào]

U+5E31, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幬;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;

trù, đào

Nghĩa Trung Việt của từ 帱

Giản thể của chữ .

đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)

Nghĩa của 帱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幬)
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ

1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu

Chữ gần giống với 帱:

, , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

Dị thể chữ 帱

,

Chữ gần giống 帱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱

trù, đào [trù, đào]

U+5E6C, tổng 17 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;

trù, đào

Nghĩa Trung Việt của từ 幬

(Danh) Màn ngồi thiền định.

(Danh)
Màn xe.Một âm là đào.

(Động)
Che trùm.


đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 幬:

, , , , 𢅥, 𢅧,

Dị thể chữ 幬

,

Chữ gần giống 幬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬

Nghĩa chữ nôm của chữ: đào

đào:ả đào; đào hoa
đào:hào đào (la khóc)
đào:hào đào (la khóc)
đào:ả đào; đào hoa
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào:hoa đào
đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào:sông đào (sông nhân tạo)
đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào:quả bồ đào, rượu bồ đào
đào:đào ngũ, đào tẩu
đào:đào ngũ, đào tẩu
đào:đào bới; đào mỏ
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào󰘍:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào:trái đào
trù, đào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trù, đào Tìm thêm nội dung cho: trù, đào